VN-Index mở cửa khá giằng co tại mức tham chiếu nhưng rồi lực mua dần nhập cuộc đẩy chỉ số đi lên mạnh mẽ, kết phiên tăng 28,61 điểm (2,84%) lên 1.034,81 điểm.
Nhóm cổ phiếu ngân hàng từ xanh sàn hôm qua đã đổi chiều tăng mạnh, thậm chí nhiều mã còn kết phiên trong sắc tím. Những mã tăng trần để lấy lại giá trị đã mất có thể kể đến LPB, MBB, STB. CTG, BID, ACB hay SHB.
Cổ phiếu ngành thép cũng “khoe sắc tím” với các mã đầu ngành như HPG, HSG, SMC. Nhóm phân bón có bộ đôi DPM, DCM. Thủy sản ghi nhận CMX tăng trần, bán lẻ có FRT, khu công nghiệp là KBC và VGC…
Phiên hôm nay được tính là phiên thứ hai sau phiên nỗ lực hồi phục đầu tiên vào hôm qua. Tuy nhiên điểm trừ vẫn là về mặt thanh khoản giao dịch còn khá khiêm tốn. Tổng giá trị giao dịch toàn sàn chỉ 12.834 tỷ đồng, giảm 12% so với hôm qua. Khối ngoại trở thành điểm sáng nhất của thị trường khi bất ngờ mua ròng giá trị lớn 1.291 tỷ đồng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
CHÚC MỪNG NGÀY DOANH NHÂN VIỆT NAM
12:08 PM 13/10
Giá khí đốt tự nhiên tăng nhẹ với mức điều chỉnh dưới 0,5%
11:48 AM 13/10
Bảng giá vàng sáng 13/10: Biến động trái chiều với xu hướng tăng chiếm ưu thế, SJC giao dịch quanh mốc 67 triệu đồng
09:23 AM 13/10
Chờ đợi dữ liệu CPI Mỹ, thị trường cà phê giảm mạnh
08:43 AM 13/10
Nhận định CK phái sinh phiên 13/10: Cẩn trọng rủi ro suy yếu tại vùng cản ngắn hạn quanh 1.045 điểm
08:23 AM 13/10
Nhận định TTCK phiên 13/10: Tiếp tục hồi phục
08:08 AM 13/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |