Sau phiên hồi phục trước đó thì thị trường đã mất toàn bộ điểm số tăng trong phiên giao dịch sáng nay. VN-Index mở cửa trong sắc đỏ và có xu hướng yếu dần đều về cuối phiên, đặc biệt áp lực bán sau 11h khiến chỉ số tiệm cận mốc 1.010 điểm.
Các mã trụ của thị trường như VIC, VHM, NVL TCB, VCB,… gây áp lực khi đều có mức giảm trên 3%, riêng TCB giảm kịch biên độ. Thị trường vẫn chưa có nhịp hồi nào diễn ra trên 2 phiên, với việc bị bán ở thanh khoản thấp như hiện tại thì việc dò đáy chưa cho kết quả.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Khí đốt tự nhiên biến động nhẹ theo chiều giảm giá
12:33 PM 11/10
Tỷ giá VND/USD 11/10: Tỷ giá trung tâm tăng 19 đồng, NHTM cũng bật tăng mạnh tại một số đơn vị
11:38 AM 11/10
Bảng giá vàng sáng 11/10: Như “tàu lượn siêu tốc”, SJC tăng vọt rồi “cắm đầu lao dốc” – giao dịch lại trượt khỏi mốc 67 triệu đồng
09:38 AM 11/10
Cà phê Robusta tăng giá vì có yếu tỗ hỗ trợ, Arabica giảm trước ‘sức mạnh’ của đồng USD
08:43 AM 11/10
Nhận định TTCK phiên 11/10: Vùng Gap giảm 1.060-1.073 điểm có thể vẫn gây áp lực cản cho thị trường
08:08 AM 11/10
Xung đột Nga – Ukraine: Loạt vụ nổ làm rung chuyển Kiev – có nhiều thương vong; Nga tố đặc nhiệm Ukraine tấn công cầu Crimea
06:53 PM 10/10
TTCK ngày 10/10: VN-Index bật tăng hơn 6 điểm
04:23 PM 10/10
Đứt mạch giảm, khí đốt tự nhiên tăng hơn 1% phiên đầu tuần
11:48 AM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |