Trước đó, ít nhất 31 người thiệt mạng, trong đó có 22 trẻ em, trong vụ xả súng tại một nhà trẻ ở tỉnh Nong Bua Lamphu, miền Đông Bắc Thái Lan vào ngày 6/10.
Theo truyền thông Thái Lan, tay súng còn dùng cả dao trong vụ tấn công. Ngoài các nạn nhân thiệt mạng, 12 người khác được ghi nhận bị thương trong vụ tấn công.
Nghi phạm được xác định là Panya Khamrap, 34 tuổi. Người này đã bị sa thải khỏi lực lượng cảnh sát năm 2021 do sử dụng ma túy. Vụ tấn công xảy ra một ngày trước khi nghi phạm hầu tòa.
Theo nguồn tin ghi nhận, sau khi gây án, nghi phạm đã giết vợ con rồi tự sát. Con số nạn nhân thiệt mạng được cập nhật lên tới 34 người.
Thủ tướng Thái Lan Prayut Chan-o-cha đã kêu gọi tất cả cơ quan chức năng ngay lập tức hành động sau vụ vụ xả súng chấn động, người phát ngôn chính phủ cho biết hôm 6/10.
“Thủ tướng đã bày tỏ sự chia buồn về vụ xả súng khiến 34 người chết”, thông báo từ văn phòng thủ tướng cho biết. Ông ra lệnh cho các nhà chức trách hành động càng sớm càng tốt, tuyên bố cho biết thêm.
Tỉ lệ sở hữu súng tại Thái Lan tương đối cao so với các nước khác trong khu vực Đông Nam Á. Xả súng hàng loạt tại nước này hiếm khi xảy ra. Vụ việc gần nhất xảy ra năm 2020 khi một binh sỹ sát hại 29 người tại một địa điểm quân sự sau đó tiến vào một trung tâm thương mại khiến người mua sắm sợ hãi.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định CK phái sinh phiên 6/10: Nhịp hồi phục hiện tại chỉ mang tính chất kỹ thuật để kiểm tra lại cung cầu
08:13 AM 06/10
EU đạt được thỏa thuận áp đặt giá trần đối với dầu Nga
05:13 PM 05/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |