Sau những phút giao dịch hưng phấn trong phiên sáng, thị trường phiên chiều quay lại trạng thái ảm đạm khi VN-Index dần hạ nhiệt, thậm chí đánh mất phần lớn điểm số, kết phiên với mức tăng như có như không, vỏn vẹn 0,05 điểm.
Nhóm ngân hàng đóng góp công lớn cho việc duy trì sắc xanh của thị trường chung. Thị trường phiên nay giao dịch “sáng nắng, chiều mưa”, tiêu điểm là nhóm cổ phiếu điện, đầu tư công và bất động sản đều có nhịp kéo hưng phấn trong phiên tuy nhiên đều gặp áp lực chốt lời khiến đà tăng chững lại.
Ngoài ra, nhóm phân đạm và thép sau nhịp tăng mạnh thì đã xuất hiện phiên phân phối với lực bán lớn cuối phiên. Dưới góc nhìn kỹ thuật, VN-Index thể hiện sự cân bằng nhất định, tuy nhiên lực cầu ở ngoài vẫn còn e ngại trước những diễn biến bất ổn từ thị trường thế giới.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 6/9: Rục rịch trở lại mốc 67 triệu đồng
09:23 AM 06/09
Nhận định CK phái sinh phiên 6/9: Tiếp tục kiểm tra cung cầu
08:13 AM 06/09
Áp lực lạm phát, ECB sẽ tiếp tục hành động?
05:48 PM 05/09
TTCK ngày 5/9: VN-Index điều chỉnh
04:13 PM 05/09
Đối phó với lạm phát, Đức tung gói cứu trợ gần 65 tỷ USD
02:08 PM 05/09
Giá khí đốt tự nhiên tăng gần 1% trong phiên đầu tuần
12:48 PM 05/09
Giá vàng sẽ rớt xuống dưới 48 triệu đồng?
07:58 PM 04/09
FED “chùn bước”, giá vàng tuần tới sẽ phục hồi
07:53 PM 04/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |