Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,00 – 67,02 triệu đồng/lượng, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,00 – 67,00 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Tại DOJI Hà Nội, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,95 – 66,95 triệu đồng/lượng.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,25 – 65,95 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày 22/8.
Tại Hệ thống Phú Quý, giá mua và bán không điều chỉnh so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 66,05 – 67,00 triệu đồng/lượng.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 66,10 – 66,98 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với giá chốt chiều qua.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 23/8
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Nhận định CK phái sinh phiên 23/8: Kỳ vọng sẽ được hỗ trợ tốt hơn tại vùng 1.270-1.275 điểm
08:08 AM 23/08
Xăng đi ngang, dầu tăng giá trong kỳ điều chỉnh ngày 22/8
03:28 PM 22/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |