Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,30 – 66,32 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Tại SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,30 – 66,30 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 63,60 – 65,60 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 27/7.
DOJI Hồ Chí Minh, tăng 400.000 đồng/lượng giá mua và bán so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,00 – 66,00 triệu đồng/lượng.
Tại Hệ thống Phú Quý, điều chỉnh chiều mua và bán đều tăng 250.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 65,30 – 66,30 triệu đồng/lượng.
Tại BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 65,32 – 66,28 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 28/7
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định CK phái sinh phiên 28/7: Có dư địa tăng giá nhưng cần chú ý vùng cản ngắn hạn 1.225-1.230 điểm
08:33 AM 28/07
Nhận định TTCK phiên 28/7: Duy trì đà hồi phục
08:18 AM 28/07
Trung Quốc quyết liệt phản đối Chủ tịch Hạ viện Mỹ thăm Đài Loan và cảnh báo Mỹ sẽ ‘gánh hậu quả’ nếu đẩy cao căng thẳng
06:23 PM 27/07
EU quyết định gia hạn các biện pháp trừng phạt đối với Nga
03:43 PM 27/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |