Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 9h30 sáng, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 60,00 – 62,52 triệu đồng/lượng, giảm 4 triệu đồng/lượng mua vào, giảm 2 triệu đồng/lượng bán ra so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 60,00 – 62,50 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 4 triệu đồng/lượng, giá bán giảm 2 triệu đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 61,50 – 64,00 triệu đồng/lượng, cũng giảm 2 triệu đồng/lượng chiều mua và 500.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Hai.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 60,50 – 63,00 triệu đồng/lượng, cùng giảm 3,5 triệu đồng/lượng giá mua và 2,5 triệu đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 61,50 – 64,00 triệu đồng/lượng, chiều mua giảm 2 triệu đồng/lượng, chiều bán giảm 1,5 triệu đồng/lượng so với cuối ngày 18/7.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 60,00 – 62,50 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 3,6 triệu đồng/lượng, bán ra giảm 3 triệu đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Bảng so sánh giá vàng SJC sáng 19/7
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhiều yếu tố hỗ trợ, thị trường cà phê tăng vọt
08:33 AM 19/07
Nhận định TTCK phiên 19/7: Hồi phục trở lại
08:18 AM 19/07
SJC mất hơn 5 triệu trong 1 ngày, nguyên nhân do đâu?
05:03 PM 18/07
Đầu tuần, giá khí đốt tự nhiên tiếp đà tăng
12:28 PM 18/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |