Nối tiếp diễn biến tích cực của phiên hôm qua, các chỉ số mở cửa phiên giao dịch sáng nay trong sắc xanh. Tuy nhiên, sự phân hóa ở nhóm cổ phiếu lớn diễn ra mạnh nên các chỉ số đều biến động trong biên độ hẹp.
Thị trường duy trì sắc xanh tới cuối phiên sáng. Trong đó, VCB, HPG, CTG là các mã tác động tích cực nhất đến VN-Index. Chiều ngược lại, GAS, VHM, MWG chìm trong sắc đỏ, kìm hãm đà tăng của thị trường chung.
Số mã tăng giá áp đảo so với số mã giảm giá trên cả hai sàn và thị trường UPCoM. Rổ VN30 có 17 mã tăng giá trong khi có 11 mã giảm giá và 2 mã đứng giá tham chiếu. Tổng hợp trong phiên sáng, khối lượng giao dịch toàn thị trường đạt gần 420,8 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 8.428 tỷ đồng.
Trong diễn biến tích cực của thị trường, thanh khoản có sự cải thiện đáng kể so với hôm qua. Giá trị khớp lệnh sáng nay đạt 6.261 tỷ đồng, cao hơn so với ngưỡng 4.922 tỷ đồng của phiên hôm qua và 5.422 tỷ đồng trung bình một tuần gần đây.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD sáng 15/7: Tiếp tục tăng ‘bốc đầu’, giá bán USD trong ngân hàng áp sát mốc 23.600, TT tự do vượt 24.400
10:48 AM 15/07
Giá cà phê lại bị ‘nhấn chìm’ bởi sức mạnh của đồng USD
08:28 AM 15/07
Nhận định TTCK phiên 15/7: Tiếp tục hành trình hồi phục
08:08 AM 15/07
Chuyên gia Jim Cramer: Fed đang rất gần với chiến thắng trong cuộc chiến chống lạm phát
06:03 PM 14/07
TTCK ngày 14/7: Cổ phiếu chứng khoán bứt phá với nhiều mã tăng trần, VN-Index tăng hơn 8 điểm
05:43 PM 14/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |