Thị trường biến động giằng co ngay từ khi mở cửa phiên giao dịch ngày 12/7 trước sự phân hóa mạnh ở nhóm cổ phiếu lớn, nhưng dần khởi sắc về giữa phiên và duy trì giao dịch trong vùng giá xanh đến cuối phiên sáng.
Số mã tăng điểm chiếm đa số toàn thị trường với 495 mã. Riêng nhóm VN30 có 18 mã tăng/9 mã giảm.
GVR là mã tăng tốt nhất rổ VN30 khi dừng phiên sáng trong sắc tím trần với khối lượng dư mua trên 550.000 đơn vị. Ngoài ra, nhiều mã như GAS, POW, HDB, PLX, MBB, ACB, KDH,… có mức tăng tốt trong phiên.
Độ rộng của đà tăng phủ sóng nhiều nhóm cổ phiếu như ngân hàng, hóa chất, dầu khí, xây dựng & vật liệu. Giao dịch của khối ngoại tiếp tục nhuốm màu ảm đạm của thị trường phiên sáng nay. Trong đó, khối này bán ròng hơn 128 tỷ đồng, chủ yếu giải ngân vào VHM (26 tỷ đồng), VCB (17 tỷ đồng), VIC (13 tỷ đồng),….
Tổng giá trị giao dịch trên toàn thị trường đạt 6.387 tỷ đồng, giảm nhẹ so với phiên trước. Trong đó, HOSE có thanh khoản gần 278 triệu đơn vị (5.29 tỷ đồng), HNX với 33 triệu đơn vị (732 tỷ đồng) và UPCoM với 18,7 triệu đơn vị (326 tỷ đồng).
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD sáng 12/7: Trung tâm và NHTM hồi phục mạnh, TT tự do tiếp đà ‘tăng phi mã’
10:53 AM 12/07
Bảng giá vàng sáng 12/7: ‘Nghỉ ngơi’ sau nhịp giảm sâu, SJC sáng nay đồng loạt ‘nằm bất động’
09:33 AM 12/07
Nhận định TTCK phiên 12/7: Kỳ vọng hồi phục trở lại
08:03 AM 12/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |