Thị trường mở cửa phiên giao dịch ngày 6/7 với những diễn biến khá tiêu cực khi các chỉ số lùi sâu xuống dưới mốc tham chiếu trước áp lực bán mạnh ở hàng loạt nhóm ngành cổ phiếu.
Tâm lý giao dịch tiêu cực kéo dài tới cuối phiên khi hầu hết các cổ phiếu vốn hóa lớn đều giảm giá. Thị trường ghi nhận 21/30 mã trong rổ VN30 chìm trong sắc đỏ, trong đó trụ GAS nhưng vẫn đứng đầu chiều giảm với tỷ lệ mất giá là 5,7%. Những mã khác trong nhóm cũng giảm trên 2% có PNJ, VHM, HDB và VRE. Chiều ngược lại, MSN, BVH, SAB, GVR, TCB và MWG giao dịch trên mốc tham chiếu.
Thanh khoản thị trường giảm nhẹ với gần 339 triệu đơn vị giao dịch, tương đương tổng giá trị giao dịch đạt 7.374 tỷ đồng. Trong đó, tính riêng giá trị giao dịch khớp lệnh trên HOSE là 6.080 tỷ đồng, giảm 6% so với phiên trước đó.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Tỷ giá VND/USD sáng 6/7: Đồng USD vẫn trên đà ‘leo dốc’, tỷ giá trung tâm tăng gần 30 đồng, TT tự do vượt 24.000 VND/USD
11:13 AM 06/07
Nhận định CK phái sinh phiên 6/7: Suy yếu ngắn hạn và kiểm tra lại cung cầu tại vùng hỗ trợ gần 1.210 điểm
08:23 AM 06/07
Ukraine cần 750 tỷ USD để tái thiết đất nước
04:33 PM 05/07
TTCK ngày 5/7: ‘Đổ đèo’ về cuối phiên, VN-Index hơn 14 điểm
03:53 PM 05/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |