Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.365 VND/USD, tỷ giá trần 23.749 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh trái chiều giữa một số đơn vị.
Cập nhật lúc 11h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.015 – 23.325 VND/USD, giảm 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.045 – 23.325 VND/USD, giảm 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.049 – 23.333 VND/USD, mua vào tăng 6 đồng, bán ra tăng 7 đồng so với giá chốt chiều qua.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.030 – 23.330 VND/USD, tăng 6 đồng cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày hôm qua.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.080 – 23.290 VND/USD, giá mua và bán tăng 10 đồng so với chốt phiên trước đó.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.060 – 23.340 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với cuối ngày 6/6.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.780 – 23.880 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Cà phê Arabica bật tăng mạnh khi đồng real tăng giá
08:33 AM 07/06
Những báo động đỏ của nền kinh tế Mỹ
06:03 PM 06/06
Mỹ cho phép dầu Venezuela tới châu Âu
05:33 PM 06/06
Nga bơm mạnh khí đốt đến Trung Quốc
04:58 PM 06/06
CEO Binance hy vọng được chính phủ tạo điều kiện để có thể mở rộng hoạt động tại Việt Nam
04:18 PM 06/06
Đầu tuần, giá khí đốt tự nhiên bật tăng gần 3,5%
02:13 PM 06/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |