Vàng đã đứt mạch tăng 6 phiên liên tiếp bởi đồng bạc xanh di chuyển cao hơn và thị trường chứng khoán toàn cầu ghi nhận bước hồi phục khiêm tốn. Lực bán kỹ thuật cũng là nhân tố đằng sau bước giảm 0,30% của quý kim trong ngày thứ Năm. Vàng (XAU/USD) từng giao dịch ở mức cao $1253,16/oz nhưng việc thất bại trong việc duy trì ổn định trên mức $1252 đã khiến thị trường mất đi động lực. Kết quả là, giá vàng trở về hỗ trợ quanh mốc $1242.
Tại thời điểm này, vàng (XAU/USD) sẽ cần phải, một là xuyên lên trên phạm vi $1252/0 và thách thức ngưỡng cản tiếp theo tại cụm $1265/1, hai là trượt xuống dưới ngưỡng $1242 để tái kiểm tra vùng $1239/7.
Trong khi việc giảm thành công dưới mức $1237 sẽ khiến thị trường thêm áp lực và mở ra rủi ro giá giảm về $1231/29 thì đột phá tăng trên ngưỡng $1265 khiến chung tôi tin rằng thị trường giá lên đã sẵn sàng trong việc nhắm đích tại $1277,35 – 1277.

Giavang.net
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Có khi nào dầu sẽ rớt về 30-35 USD/thùng?
02:01 PM 24/03
Giá vàng trong nước quanh quẩn chờ thời
11:37 AM 24/03
Vàng sụt giảm ở châu Á khi Trump sẵn sàng cho bỏ phiếu
11:06 AM 24/03
Bảng giá vàng 9h sáng 24/03: Giá vàng SJC giảm nhẹ
08:51 AM 24/03
5 khoản đầu tư chắc chắn sẽ giúp bạn thắng lớn
07:59 AM 24/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |