Giá xăng đã tăng trở lại sau nhiều lần giảm liên tiếp. Cụ thể, xăng RON 95 tại kỳ điều chỉnh lần này đã tăng 680 đồng/lít, ở mức 27.990 đồng mỗi lít; xăng E5 RON 92 tăng 660 đồng/lít, ở mức 27.130 đồng mỗi lít.
Giá dầu cũng tăng trong kỳ điều chỉnh ngày 21/4. Cụ thể, giá dầu DO tăng 970 đồng/lít, ở mức 25.350 đồng/lít; dầu hoả tăng từ 23.020 đồng/lít xuống còn 23.820 đồng/lít (tăng 800 đồng/lít).
Ở kỳ điều chỉnh lần này, liên Bộ Tài chính – Công Thương trích quỹ bình ổn với xăng E5 RON 92 ở mức 400 đồng/lít, xăng RON 95 ở mức 500 đồng/lít, dầu hỏa 100 đồng/lít, dầu diesel 100 đồng/lít. Trong khi đó, cơ quan điều hành chi sử dụng quỹ bình ổn giá đối với mặt hàng dầu mazut 250 đồng/kg.
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và áp dụng giá bán đối với các mặt hàng xăng dầu từ 15 giờ 00 ngày 21 tháng 4 năm 2022.
Từ ngày 1/4 đến hết năm, giá xăng dầu bán lẻ trong nước được giảm 50% thuế bảo vệ môi trường theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
TTCK sáng 21/4: Lực cầu bắt đáy ‘kích hoạt’ tại nhóm vốn hóa lớn chặn đà lao dốc của VN-Index
12:53 PM 21/04
Tỷ giá VND/USD sáng 21/4: NHTM quay đầu giảm, tỷ giá trung tâm tăng liên tục từ đầu tuần
11:28 AM 21/04
IMF cảnh báo về khả năng thị trường chứng khoán bị bán tháo
05:18 PM 20/04
Nên đổ vốn vào kênh đầu tư nào hiện nay?
04:53 PM 20/04
Lợi dụng xung đột giữ Nga và Ukraine, IS kêu gọi thành viên và người ủng hộ tấn công châu Âu
03:53 PM 20/04
PNJ: Lãi sau thuế quý I tăng 41%, gần gấp đôi so với cùng kỳ, doanh thu vàng miếng tăng đột biến
02:48 PM 20/04
Quay đầu giảm, giá khí đốt tự nhiên mất gần 1%
02:08 PM 20/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |