Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.408 VND/USD, tỷ giá trần 23.794 VND/USD.
Tỷ giá USD tại ngân hàng thương mại sáng nay tăng – giảm trái chiều giữa một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.690 – 23.000 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.715 – 22.995 VND/USD, giảm 5 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 7/4.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.728 – 23.002 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng giá mua và giá bán so với chốt phiên thứ Năm.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.704 – 23.004 VND/USD, tăng 6 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.750 – 22.950 VND/USD, giá mua – bán đều đi ngang so với chốt phiên trước đó.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.720 – 23.000 VND/USD, giảm 10 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 25 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.225 – 23.265 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Dầu thô nối dài đà giảm
08:28 AM 08/04
Nhận định CK phái sinh phiên 8/4: Hồi phục trở lại
08:13 AM 08/04
TTCK chiều 7/4: Áp lực bán mạnh, nhiều cổ phiếu ngân hàng cũng đồng loạt quay đầu, VN-Index giảm gần 21 điểm
04:18 PM 07/04
Bắt đầu có dự báo kinh tế Mỹ suy thoái vì chính sách của Fed
03:33 PM 07/04
Khí đốt tự nhiên tăng giá với mức điều chỉnh hơn 1%
12:58 PM 07/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 300 | 26,650 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |