Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,30 – 56,30 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,38 – 56,23 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên hôm trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,35 – 56,30 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,00 – 56,25 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên trước đó.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,30 – 56,30 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 25/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Nhật kí trading vàng 25/3: Hai phe giằng co, vàng cần vượt 1974$ thì mới vào sóng tăng mạnh
05:48 PM 25/03
Điểm tin đầu tư 25/3: Thống đốc BOJ cứu đồng JPY sau chuỗi ngày trượt dài, Tiền số tăng dựng đứng
04:38 PM 25/03
Lệnh trừng phạt của Mỹ nhắm vào kho vàng của Nga
04:03 PM 25/03
TTCK phiên sáng 25/3: Cổ phiếu vừa và nhỏ sôi động, cổ phiếu lớn suy yếu – VN-Index giằng co
12:28 PM 25/03
Nhịp tăng không tương xứng, SJC thu hẹp chênh lệch với vàng thế giới xuống dưới mốc 15 triệu đồng
11:23 AM 25/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,6003,600 | 184,6003,600 |
| Vàng nhẫn | 181,6003,600 | 184,6303,600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |