Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,20 – 56,20 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,31 – 56,21 triệu đồng/lượng, tăng 70.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,20 – 56,20 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,70 – 56,05 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, tăng 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên đầu tuần.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,10 – 56,10 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và giá bán so với chốt phiên trước đó.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 22/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Nhận định CK phái sinh phiên 22/3: Nhịp tăng của VN30-Index chậm lại với vùng cản 1.510 điểm
08:08 AM 22/03
Nhận định CK phái sinh phiên 22/3: Nhịp tăng của thị trường sẽ chậm lại trước ngưỡng cản tâm lý 1.500 điểm
08:03 AM 22/03
Vàng: Chất xúc tác nào sẽ thúc đẩy giá vàng tuần này?
06:03 PM 21/03
EU cân nhắc áp đặt lệnh cấm vận dầu thô từ Nga
04:48 PM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |