EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Tuần này không có báo cáo quan trọng nào về kinh tế Mỹ, thay vào đó là phát biểu của nhiều thành viên FOMC, trong đó có chủ tịch Fed Janet Yellen. Có thể sẽ mất ít nhất vài tuần, thậm chí là một hoặc hai tháng tới, các quan chức Fed mới có đủ dữ liệu để đưa ra nhận định về thời điểm thích hợp cho lần tăng lãi suất tiếp theo của cơ quan này.
Các chỉ số PMI sản xuất và dịch vụ của các nước eurozone công bố trong tuần này được dự báo sẽ cho thấy hoạt động kinh tế của khu vực đồng tiền chung vẫn đang trên đà cải thiện.
Chiến lược giao dịch vàng
Mua : 1226
Mục tiêu: 1238
Dừng lỗ: 1220
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot 1233.41
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1235 SL: 1240 TP: 1225
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1235 – 1239 – 1242
Mức hỗ trợ: 1225 – 1221 – 1218
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Vàng trong nước thờ ơ với tình hình giá thế giới
11:42 AM 20/03
Đồng đôla phòng thủ trong tuần các quan chức Fed phát biểu
11:31 AM 20/03
Đồng USD mạnh lên, Mỹ có được hưởng lợi?
10:08 AM 20/03
Ngày 20/03: TGTT tăng 3 đồng, tỷ giá USD/VND biến động nhẹ
09:37 AM 20/03
GIẢI BÓNG ĐÁ NGÀNH KIM HOÀN 2017 ĐÃ CHÍNH THỨC KHỞI ĐỘNG
09:37 AM 20/03
Phố Wall và phố Main: Hậu Fed, vàng tiếp tục phục hồi
08:56 AM 20/03
Xuất hiện ‘siêu’ lãi suất
07:54 AM 20/03
Triển vọng giá vàng tuần này: Fed tăng lãi suất từ từ không mấy ảnh hưởng tới giá vàng
07:43 AM 20/03
Tỷ giá VND/USD chốt tuần giảm 0,05%
11:13 AM 18/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |