Nhà đầu tư đổ xô tới vàng như một tài sản trú ẩn an toàn và tiềm năng tăng lên 1900$ là rất lớn.
Tuy nhiên, rất khó để vàng có thể tiến xa và bền vững nếu thị trường không có sự điều chỉnh giảm. Chỉ số RSI trên biểu đồ 4h đang ở vùng quá mua trên mức 70.
Vàng (XAU/USD) có thể điều chỉnh về dưới 1880$ và thậm chí là rớt về 1866$ trước khi thực hiện một động thái tăng giá khác.
Lý do dẫn tới vàng đi lên là khói lửa ở phía đông Ukraine. Chúng ta hiện giờ chưa rõ ai đã nổ súng nhưng chuyện vi phạm lệnh ngừng bắn không phải là hiếm.
Khi thị trường căng thẳng tột độ thì bất kì thông tin nào cũng có thể châm ngòi tăng giá cho các tài sản trú ẩn an toàn. Dòng tiền đổ vào trái phiếu đẩy lợi suất xuống thấp hơn và khiến vàng trở nên hấp dẫn hơn.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Giáo sư Wharton: Vàng có thể giảm 20% khi Fed tăng lãi suất
03:07 PM 17/02
Giá khí đốt tự nhiên giữ vững đà tăng
02:54 PM 17/02
Vàng: Có phải đã chấm dứt mối liệu hệ với lợi suất?
02:17 PM 08/02
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,300700 | 185,300700 |
| Vàng nhẫn | 182,300700 | 185,330700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |