Nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,80 – 53,60 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng mua vào, giảm 100.000 đồng/lượng bán ra so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,88 – 53,58 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,90 – 53,60 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,50 – 53,40 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 250.000 đồng/lượng, giá bán giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,80 – 53,50 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 28/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Cà phê giảm trên cả hai sàn thế giới khi giá trị đồng USD tăng mạnh sau cuộc họp của Fed
08:47 AM 28/01
Dầu thô hạ nhiệt
08:33 AM 28/01
3 dự đoán “táo bạo” về tiền điện tử năm 2022
04:47 PM 27/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,300700 | 185,300700 |
| Vàng nhẫn | 182,300700 | 185,330700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |