Giá gas hôm nay (25/1) giảm 1% xuống 3,77 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 2/2022.
Hợp đồng tương lai khí đốt Nymex tháng 2 vào thứ Hai đã chốt ở mức 4,027 USD/MMBtu, chỉ tăng 2,8 cent so với cuối tuần trước.
Giá gas giao ngay tăng đáng chú ý với nhu cầu gas tăng mạnh nhất trong tuần này. Tuy nhiên, những tổn thất lớn ở vùng Đông Bắc đã làm giảm giá trị trung bình quốc gia về khí đốt giao ngay của NGI 33,0 xu đến 5,660 USD.
Theo các chuyên gia giá lạnh dự kiến sẽ tạo ra nhu cầu khí đốt mạnh nhất trong mùa đông từ trước đến nay, đứng đầu mức tăng đột biến của tuần trước trong quá trình này.
Căng thẳng ở Đông Âu và Trung Đông cũng làm gia tăng lo ngại về gián đoạn nguồn cung khí đốt sắp tới.
Theo Cơ quan Thông tin Năng lượng (EIA) , tổng lượng khí hoạt động trong kho ở mức 2.810 Bcf, thấp hơn 226 Bcf so với mức của năm trước và 33 Bcf so với mức trung bình trong 5 năm. Các nhà phân tích kỳ vọng sẽ có những đợt kéo mạnh trong những tuần tới, điều này có thể hỗ trợ thêm cho giá.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Tỷ giá VND/USD 25/1: Tỷ giá liên ngân hàng biến động mạnh
10:37 AM 25/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,300 | 185,300 |
| Vàng nhẫn | 182,300 | 185,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |