Nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,80 – 53,60 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 53,14 – 53,79 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra tăng 110.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 53,00 – 53,70 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 53,15 – 53,80 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua và chiều bán so với giá chốt cuối tuần trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 53,05 – 53,75 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 250.000 đồng/lượng, bán ra tăng 150.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 24/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Cà phê giảm giá trên cả hai sàn phái sinh
08:37 AM 24/01
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 24 – 28/1
08:17 AM 24/01
Nhận định TTCK phiên 24/1: Có diễn biến tích cực
08:02 AM 24/01
Giá vàng tuần 17-22/1/2022: Tết cận kề, vàng tăng mạnh
01:22 PM 22/01
Giá xăng tiếp tục tăng trước tết Nguyên đán
03:07 PM 21/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,300 | 185,300 |
| Vàng nhẫn | 182,300 | 185,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |