Thị trường vàng (XAU/USD) đã tận dụng sự suy giảm của lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ 10 năm từ 1,90% xuống 1,83% để có được phiên tăng giá tốt nhất kể từ đầu năm.
Sau khi thị trường trở nên quá mua, thể hiện bởi RSI trên biểu đồ 4h vọt lên trên 70 – vàng đã điều chỉnh thấp hơn. Vì thế, quý kim đã thoát khỏi tình trạng quá mua và cho thấy sự sẵn sàng tăng giá phía sau.
Mục tiêu trước mắt của vàng là đỉnh năm 2022 quanh 1844$, tiếp theo là 1850$ – đỉnh của vàng hồi giữa tháng 11. Nếu vàng tích cực hơn nữa, chúng ta có thể kì vọng về mức 1865$.
Trong phiên hôm nay, nếu lợi suất tiếp tục giảm, chúng ta hoàn toàn có thể chứng kiến sự bứt phá hơn nữa của vàng lên các vùng mục tiêu vừa nêu.
Hỗ trợ ban đầu của vàng là mức thấp 1837$.
Thị trường sẽ xác nhận các vùng nền phía sau là 1832 – 1830 – 1824$.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng tới tâm trạng thị trường bây giờ là tình hình căng thẳng Nga – Ukraine và các thông tin kinh tế như Số đơn xin trợ cấp thấ nghiệp lần đầu hàng hàng, Doanh số Bán nhà Hiện tại và Khảo sát Sản xuất của Fed tại Philadelphia của Mỹ.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Vàng nhẫn ngày 24/2: Giá tăng nhẹ nhưng người mua tăng khủng – BTMC bán vàng bằng máy
03:45 PM 24/02
Vàng miếng ngày 24/2: Đi ngang quanh mốc 184,6 triệu
03:15 PM 24/02
Góc nhìn Giá Vàng ngày 24/2: Bị từ chối tại $5250/oz – Vàng đang tích lũy lại động lực tăng để bứt phá tiếp
11:45 AM 24/02
Bloomberg Intelligence: Nếu giá dầu tiếp tục tăng, Fed sẽ buộc phải đẩy mạnh cuộc chiến chống lạm phát
12:32 PM 20/01
Grosskopf: Vàng sẽ lên đỉnh kỉ lục vào cuối năm vì…
11:33 AM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 -100 | 26,750 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,300 | 185,300 |
| Vàng nhẫn | 182,300 | 185,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |