Dựa theo biểu đồ giá vàng khung thời gian 30 phút, chúng tôi khuyến nghị nhà đầu tư bán vàng.
Chúng tôi cho rằng vàng đã chạm tới hợp lưu của kháng cự 1809,96$ và đỉnh của kênh tăng giá ngắn hạn trên biểu đồ 30 phút. Vì thế, nhà đầu tư có thể ưu tiên đặt lệnh bán tại vùng này với mức cắt lỗ đẩy lên 1811$.
Hỗ trợ mạnh của thị trường hiện là 1802$ và xác định chính là mục tiêu để chúng ta chốt lời.
Chỉ báo Phân kỳ Hội tụ Trung bình Động (MACD) trên biểu đồ 30 phút cho thấy sự giao nhau trong xu hướng giảm đang hình thành, thể hiện rủi ro đối với vị thế của chúng ta do các chuyển động từ chối đi lên có thể xảy ra.
Hãy nhớ rằng thị trường phiên nay có sự biến động khi cả Chủ tịch Fed và Chủ tịch ECB đều phát biểu và hãy quản trị rủi ro, tuân thủ chiến lược bảo vệ tài sản.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Điểm tin 11/1: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed và Chủ tịch ECB là hai sự kiện không thể bỏ qua
03:37 PM 11/01
WGC: Các quỹ ETF bán hơn 6 vàng trong tháng 12, xả ròng tới 173 tấn trong cả năm 2021
02:52 PM 11/01
Khí đốt tự nhiên tiếp đà tăng giá
02:38 PM 11/01
Vàng Nhẫn 9999: Biến động tích cực trở lại theo xu hướng tăng giá của thị trường vàng
10:22 AM 11/01
Giá cà phê bất ngờ sụt mạnh trên thị trường thế giới
08:42 AM 11/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,000-1,300 | 184,000-1,300 |
| Vàng nhẫn | 181,000-1,300 | 184,030-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |