Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.444 VND/USD, tỷ giá trần 23.832 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt giảm mạnh.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.580 – 22.890 VND/USD, giảm 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.600 – 22.880 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 10 đồng so với giá chốt phiên trước.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.600 – 22.875 VND/USD, giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.572 – 22.872 VND/USD, giảm 13 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.640 – 22.840 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 10 đồng so với giá chốt chiều qua.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.620 – 22.900 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Năm.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đảo chiều tăng 30 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.520 – 23.550 VND/USD.
tygiausd.org
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Vàng Nhẫn 9999: Tiếp tục mất giá với đà giảm mạnh hơn
10:17 AM 07/01
Nhận định CK phái sinh phiên 7/1: Tiếp tục điều chỉnh
08:22 AM 07/01
Dự báo 2022: Mua vàng từ lỗ đến bị ‘móc túi’
04:47 PM 06/01
Nếu Bitcoin lên 100K USD, vàng sẽ thế nào?
02:32 PM 06/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |