Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,30 – 53,10 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,47 – 53,12 triệu đồng/lượng, tăng 80.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,35 – 53,05 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra tăng 150.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,13 – 52,88 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 80.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,35 – 53,05 triệu đồng/lượng, tăng 150.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt ngày 4/1.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 5 /1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Trình Quốc hội gói phục hồi kinh tế gần 350.000 tỷ đồng
04:03 PM 04/01
Nhu cầu cải thiện, giá khí đốt tự nhiên hồi phục trở lại
02:58 PM 04/01
Chênh lệch giá vàng nội – ngoại lại tăng khi nhịp giảm của hai thị trường không tương xứng
11:28 AM 04/01
Vàng Nhẫn 9999: ‘Sóng vàng’ đánh xuống, giá nhẫn ‘tụt áp’
10:23 AM 04/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |