Đi sâu nghiên cứu hình ảnh biểu đồ 60 phút hàng ngày bên dưới đây, vàng tăng giá đã phá vỡ đà giảm gần đây. Chỉ số sức mạnh tương đối theo giờ tăng lên từ mức trung bình và hỗ trợ xu hướng tăng ngắn hạn. Đến nay, nhu cầu vàng đã xuất hiện trong khi giá vàng thoái lui để thử nghiệm xu hướng.
Điều gì xảy đến tiếp theo? Gánh nặng nằm ở vàng tăng giá để hỗ trợ mua vào trên mức $1208,9 (mức đỉnh gần đây) và $1210,9, mức đỉnh của đợt tăng mạnh cuối. Mức tăng bền vững trên $1209,90 – $1210,90 sẽ xác nhận sự thay đổi xu hướng theo giờ sang thành tăng. Mục tiêu tăng giá tiếp theo đối với vàng nằm ở mức $1218,30 và sau đó là $1227,00.
Những điểm nóng vĩ mô tác động đến giá vàng
Môi trường vĩ mô cung cấp xúc tác tiềm năng cho các sự kiện nóng trong thị trường vàng tuần này và cả tháng tới. Nhấn mạnh một số trong tuần bao gồm:
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Bảng giá vàng 9h sáng 14/03: Giá vàng đi ngang trong phiên
08:49 AM 14/03
Giá dầu hãm phanh, Goldman Sachs vẫn lạc quan
08:07 AM 14/03
Vàng tăng trở lại bởi rủi ro chính trị tại Âu châu
04:18 PM 13/03
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 13/3 – 17/3
02:46 PM 13/03
Vàng tỏ tín hiệu lạc quan vào đầu tuần
11:11 AM 13/03
Ngày 13/3: Tỷ giá USD/VND biến động nhẹ
09:27 AM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |