Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,30 – 53,00 triệu đồng/lượng, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,33 – 52,98 triệu đồng/lượng, giảm 30.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 80.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,30 – 53,00 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 51,95 – 52,77 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, tăng 20.000 đồng/lượng chiều bán so với chôt phiên trước đó.
Nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,20 – 52,90 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 27/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 27 – 31/12
08:43 AM 27/12
Duy trì đà tăng, cà phê Robusta đạt mức 2.462 USD/tấn
08:43 AM 27/12
Nhận định TTCK phiên 27/12: Duy trì đà tăng
08:08 AM 27/12
Giá xăng dầu tăng trở lại sau hai lần giảm
03:33 PM 25/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,700 0 | 26,750 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,000 | 184,000 |
| Vàng nhẫn | 181,000 | 184,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |