Giá cà phê trong nước
Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê trong khoảng 40.900 – 41.700 đồng/kg.
Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 1/2022 tăng 23 USD/tấn ở mức 2.446 USD/tấn, giao tháng 3/2022 tăng 22 USD/tấn ở mức 2.339 USD/tấn.
Trong khi đó trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 3/2022 tăng 5,3 cent/lb, ở mức 233,55 cent/lb, giao tháng 5/2022 tăng 5,2 cent/lb, ở mức 233,4 cent/lb.
Trong bối cảnh biến thế Omicron lây lan mạnh, nhiều quốc gia buộc phải dừng các hoạt động đón Giáng sinh và hạn chế tụ tập đông người. Tuy vậy, nhu cầu tiêu thụ cà phê tại nhà (chủ yếu là Robusta) cũng vì thế mà dự kiến tăng hơn.
Trên cả 2 sàn, thông tin tồn kho đạt chuẩn thấp và đồng USD mất giá đã hỗ trợ tốt cho Robusta tăng 0,96%, Arabica tăng 2,28%. Hiện nhu cầu hàng giao ngay vẫn còn căng thẳng, góp phần duy trì cấu trúc giá nghịch đảo trên cả 2 thị trường cà phê kỳ hạn thế giới.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Bầu cử Mỹ 2026 có thể kích hoạt sóng vàng lên 6.750 USD?
09:35 AM 26/02
Vàng nhẫn ngày 25/2: DOJI neo giá cao nhất – Người dân mặc mưa gió đến săn Vàng Thần tài
04:45 PM 25/02
Vàng miếng ngày 25/2: Tăng 700 nghìn, xu hướng đi lên trước Thần tài được duy trì tốt
04:05 PM 25/02
Tỷ giá USD/VND ngày 25/2: TGTT tăng 4 đồng – Một số NH hạ giá mua vào, giá bán vẫn neo kịch trần
11:30 AM 25/02
Giá khí đốt tại châu Âu lập kỷ lục mới
03:28 PM 22/12
Tỷ giá VND/USD 22/12: Điều chỉnh tăng mạnh tại một số NHTM
11:13 AM 22/12
Ông già Noel sẽ không phát quà cho vàng như mọi năm?
11:03 AM 22/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,000 | 184,000 |
| Vàng nhẫn | 181,000 | 184,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |