Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,20 – 52,90 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,21 – 52,86 triệu đồng/lượng, tăng 30.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,15 – 52,85 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 51,92 – 52,67 triệu đồng/lượng, tăng 20.000 đồng/lượng giá mua và 30.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,10 – 52,80 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 20/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 20 – 24/12
08:18 AM 20/12
Nhận định CK phái sinh phiên 20/12: Tiếp tục thăm dò
08:18 AM 20/12
Nhận định TTCK phiên 20/12: Rủi ro dần suy yếu vẫn tiềm ẩn
08:08 AM 20/12
Kết thúc 1 tuần ‘tăng nhiều hơn giảm’, vàng SJC vẫn chưa thể chạm tới mốc 62 triệu đồng
05:28 PM 18/12
Dự báo giá vàng tuần 20-24/12: Liệu có tiếp tục bứt phá khi USD đảo chiều tăng trong phút chót?
10:38 AM 18/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |