Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, mua vào và bán ra tăng 10.000 đồng/chỉ so với giá chốt cuối tuần qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,189 – 5,254 triệu đồng/chỉ, tăng 1.000 đồng/chỉ chiều mua và 2.000 đồng/chỉ chiều bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, giá mua – bán cùng tăng 5.000 đồng/chỉ so với chốt phiên trước đó.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,153 – 5,228 triệu đồng/chỉ, tăng 13.000 đồng/chỉ chiều mua, giảm 7.000 đồng/chỉ chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,170 – 5,240 triệu đồng/chỉ, tăng 15.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với chốt phiên cuối tuần.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 13/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Cà phê tiếp đà giảm giá trên thị trường thế giới
08:48 AM 13/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 13 – 17/12
08:33 AM 13/12
Nhận định TTCK phiên 13/12: Tiếp tục chuỗi phục hồi
08:13 AM 13/12
Dự báo giá vàng tuần 13 -17/12: FOMC tháng 12 sẽ khiến thị trường rung lắc nhưng khó giảm sâu
03:08 PM 11/12
CPI của Mỹ tăng 8,6%, mức cao nhất kể từ năm 1982
11:03 AM 11/12
Vàng Nhẫn 9999: Không đồng nhất với hai hướng điều chỉnh
10:08 AM 11/12
Giá thép giảm mạnh trên sàn giao dịch Thượng Hải
04:38 PM 10/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |