Giá gas hôm nay (2/12) giảm gần 0,5% xuống 4,28 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 1/2022 vào lúc 10h40 (giờ Việt Nam).
Hợp đồng tương lai gas Nymex giao tháng 1 giảm thêm 30,9 xu xuống 4,258 USD/MMBtu.
Hệ thống Dự báo Toàn cầu (GFS) vào giữa trưa có xu hướng lạnh hơn với dự báo của hệ thống thời tiết sẽ đến ở Trung Tây vào ngày 6 đến 8/12 NatGasWeather cho biết.
Tuy nhiên, trước đó, thâm hụt có thể tăng thêm một chút do thời tiết se lạnh ở Bờ Đông trong thời gian tham chiếu kết thúc vào ngày 26/11.
Thị trường hiện đang phải lo lắng về việc liệu có đủ nhu cầu cho công nghiệp hay không vì có rất nhiều lo ngại về việc nền kinh tế đang tăng trưởng chậm lại.
Lạm phát dường như đang đạt đến đỉnh điểm và điều đó cũng có ý nghĩa đối với thị trường.
Trước báo cáo kiểm kê hàng tuần của Cơ quan Thông tin Năng lượng (EIA), dự kiến được công bố vào thứ Năm, các nhà phân tích đã dự đoán một loạt các khoản rút tiền trong khoảng thời gian kết thúc vào ngày 26/11.
Tuy nhiên, cần lưu ý rằng báo cáo EIA hôm thứ Năm đề cập đến tuần Lễ Tạ ơn, thường duy trì nhu cầu khiêm tốn và có thể dẫn đến báo cáo lưu trữ gây bất ngờ về mặt giảm giá và khiến giá thậm chí còn thấp hơn.
tygiausd.org
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
SJC bật tăng mạnh, chênh lệch với vàng thế giới chạm kỷ lục mới – 12 triệu đồng/lượng
11:43 AM 02/12
Tỷ giá VND/USD 2/12: Trung tâm và TT tự do cùng giảm mạnh
10:43 AM 02/12
PTKT vàng: Chưa vượt được 200 DMA mà USD lại tăng, cơ hội nào cho vàng hồi phục?
10:13 AM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |