Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,160 – 5,240 triệu đồng/chỉ, mua vào – bán ra giảm 10.000 đồng/chỉ so với giá chốt chiều qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,177 – 5,242 triệu đồng/chỉ, giá mua – bán cùng giảm 14.000 đồng/chỉ so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,165 – 5,235 triệu đồng/chỉ, giảm 15.000 đồng/chỉ cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 30/11
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Giá cà phê đồng loạt giảm mạnh, thị trường lo ngại sự xuất hiện của biến thể Omicron ảnh hưởng tới nhu cầu tiêu thụ
08:48 AM 30/11
Nhận định CK phái sinh phiên 30/11: Khả năng thăm dò cung cầu tại vùng gap 1.553 – 1.566 điểm
08:23 AM 30/11
Nhận định TTCK phiên 30/11: Tiếp tục đà hồi phục
08:08 AM 30/11
Nhật kí trading vàng 29/11: Cơ hội mua – bán chưa rõ ràng, hỗ trợ gần nhất là 1791$
06:38 PM 29/11
CPI 11 tháng tăng 1,84% – mức tăng thấp nhất kể từ năm 2016
03:28 PM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,0003,000 | 187,0003,000 |
| Vàng nhẫn | 184,0003,000 | 187,0303,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |