Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,170 – 5,250 triệu đồng/chỉ, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,193 – 5,258 triệu đồng/chỉ, giảm 10.000 đồng/chỉ giá mua và 15.000 đồng/chỉ giá bán so với chốt phiên trước đó.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,250 triệu đồng/chỉ, mua vào và bán ra đi ngang so với giá chốt cuối tuần qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 29/11
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Giá cà phê biến động trái chiều trên thị trường thế giới, Robusta đạt mức 2.308 USD/tấn
08:38 AM 29/11
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 29/11 – 3/12
08:33 AM 29/11
Nhận định CK phái sinh phiên 29/11: Kiểm tra dòng tiền hỗ trợ tại vùng 1.555 – 1.565 điểm
08:08 AM 29/11
Dự báo giá vàng tuần 29/11-3/12: ‘Cơn hoảng loạn’ Covid-19 mới liệu có thổi bùng đà tăng?
02:33 PM 27/11
Trung Quốc tăng mua vàng hơn 50% vì lạm phát
01:28 PM 27/11
3 phương pháp giúp “tiền đẻ ra tiền” hiệu quả dành cho những người có mức lương ‘eo hẹp’: Tích tiểu thành đại, giàu có trong tầm tay!
10:58 AM 27/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,0003,000 | 187,0003,000 |
| Vàng nhẫn | 184,0003,000 | 187,0303,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |