Cụ thể, Nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,160 – 5,240 triệu đồng/chỉ, giảm 20.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,176 – 5,246 triệu đồng/chỉ, mua vào giảm 7.000 đồng/chỉ, bán ra giảm 2.000 đồng/chỉ so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,160 – 5,230 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán cùng giảm 15.000 đồng/chỉ so với chốt phiên thứ Tư.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 25/11
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 2-6/3: Giá vàng áp sát 5.300 USD: Phố Wall đồng loạt hô “mua”, sóng lớn sắp bùng nổ?
03:20 PM 28/02
Tuần cuối tháng 2: Dòng tiền lớn đổ vào vàng vì lo ngại bất ổn – Phố Wall lao đao vì cổ phiếu công nghệ
03:05 PM 28/02
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Nhận định TTCK phiên 25/11: Quán tính tăng vẫn còn
07:58 AM 25/11
Nhu cầu tiêu thụ phục hồi, giá khí đót tự nhiên tăng mạnh
05:18 PM 24/11
TTCK chiều 24/11: Cổ phiếu ngân hàng đua nhau tăng trần, VN-Index vượt đỉnh lịch sử 1.488,87 điểm
03:58 PM 24/11
NHTW New Zealand nâng lãi suất lần thứ 2 lên 0,75%
03:33 PM 24/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,0003,000 | 187,0003,000 |
| Vàng nhẫn | 184,0003,000 | 187,0303,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |