Xu hướng giảm đang kiểm soát thị trường và khả năng vàng sẽ tiếp tục đi xuống.
Fibo 38,2% là tiêu điểm chú ý tuần này.
Giá vàng đang chững lại và đà tăng dường như đang đuối sức sau đợt điều chỉnh tuần qua. Kim loại quý vàng dễ rơi vào trạng thái củng cố sâu hơn nếu giá không giữ được trên vùng 1840$. Sau đây là minh họa về xu hướng giảm giá tại thời điểm hiện tại theo khung thời gian hàng tuần, hàng ngày và thấp hơn:
Biểu đồ tuần giá vàng
Thị trường thiên sang xu hướng giảm cho đến khi giá đạt đến mức Fibo 38,2%, đánh dấu mức cao trước đó mà dự kiến sẽ đóng vai trò hỗ trợ trong các đợt giảm hiện tại.
Biểu đồ hàng ngày giá vàng
Giá đang phá vỡ dưới mức thấp hàng ngày trước đó và dự kiến sẽ tiếp tục thấp hơn cho đến ngưỡng kháng cự trước đó.

Biểu đồ vàng H4
Từ góc độ khung thời gian thấp hơn, giá đang giữ được hỗ trợ ngắn hạn nhưng hành động giá đang giảm mạnh và dự kiến sẽ tiếp tục đi xuống trong ngắn hạn.

tygiausd.org
Ấn Độ kêu gọi người dân “ngừng mua vàng” giữa khủng hoảng năng lượng do chiến tranh Iran
09:50 AM 11/05
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Dự báo giá vàng tuần 11-15/5: Wall Street lạc quan: Có thể kiểm định lại 4.900 USD trong ngắn hạn?
04:30 PM 09/05
Giao dịch vàng online – Xu hướng mới của nhà đầu tư hiện đại
05:10 PM 08/05
Tỷ giá VND/USD 22/11: Đầu tuần, đồng USD đồng loạt đi lên
10:30 AM 22/11
Cà phê tăng giá khi thị trường hiện rõ mối lo về nguồn cung
08:23 AM 22/11
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 22 – 26/11
08:13 AM 22/11
Nhận định TTCK phiên 22/11: Có khả năng phục hồi khi nhóm VN30 đang ở ngưỡng hỗ trợ kỹ thuật
08:09 AM 22/11
Dự báo giá vàng tuần 22-26/11: Theo dõi hỗ trợ 1850$, kì vọng các ETF trở lại gom mua
10:58 AM 20/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |