👉 Bond kỳ hạn 10 năm của Hoa Kỳ quay trở lại mức 1,58% có thể khiến vàng điều chỉnh giảm trở lại.
💰 USD index tiếp tục tăng giữ mốc 95.0 điểm
🔑 Dầu thô: Dầu WTI mất 0.43% xuống mức 80.3$. Dầu Brent mất 0.39% xuống mức 82$.
💰 BTC: Mất 1.36% giá trị về mức 63.000$.
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
00:00 Mở đầu
01:17 Thông tin kinh tế về Kỳ vọng tiêu dùng và việc làm
04:02 Dự báo giá vàng tuần tới theo thống kê
04:58 Các thông tin khác liên quan đến thị trường vàng
08:55 Phân tích kỹ thuật biểu đồ giá vàng, USD và lợi suất trái phiếu
13:55 Kết luận
Dự báo giá vàng tuần 2-6/3: Giá vàng áp sát 5.300 USD: Phố Wall đồng loạt hô “mua”, sóng lớn sắp bùng nổ?
03:20 PM 28/02
Tuần cuối tháng 2: Dòng tiền lớn đổ vào vàng vì lo ngại bất ổn – Phố Wall lao đao vì cổ phiếu công nghệ
03:05 PM 28/02
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
Tổng thống Belarus dọa ngừng vận chuyển khí đốt đến châu Âu
03:03 PM 12/11
PTKT vàng 12/11: (XAU/USD) chờ vượt 1870$, NĐT tập trung vào dữ liệu tiêu dùng Hoa Kỳ
01:48 PM 12/11
Tăng không ngừng nghỉ, SJC kéo giãn chênh lệch với vàng thế giới lên 9,4 triệu đồng/lượng
11:28 AM 12/11
Peter Grosskopf của Sprott: Người người mua vàng vì lo Fed không thể kiểm soát lạm phát
11:23 AM 12/11
Tỷ giá VND/USD 12/11: TT tự do bật tăng, NHTM tiếp tục giảm
10:48 AM 12/11
Giá cà phê bật tăng mạnh, xu hướng tăng có thể còn tiếp diễn
10:33 AM 12/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,000 | 187,000 |
| Vàng nhẫn | 184,000 | 187,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |