Dưới góc nhìn của các chiến lược gia tại Ngân hàng Credit Suisse, kim loại quý vàng cần vượt phạm vi 1834/36$ thì đà tăng gần đây sẽ trở nên cực kì ấn tượng.
Hỗ trợ ngắn hạn của thị trường cũng đã được nâng lên cao hơn, ở mức 1759$.
Các chiến lược gia nhận định:
Vàng vẫn ở dưới mức cao nhất trong tháng 7 và tháng 8 một chút. Thị trường cũng tiếp tục duy trì dưới xu hướng giảm từ tháng 8/2020 ở mức 1834/36$. Tuy nhiên, lợi suất thực giảm cho thấy vàng đang có lợi thế trong ngắn hạn.
Chỉ khi vàng bứt phá lên trên khu vực 1834/36$ thì sẽ được coi là hoàn thành mẫu hình tăng giá tốt và tạo tiền đề bứt phá lên 1917$.
Hỗ trợ ngắn hạn tăng cao hơn lên 1759$. Thị trường vàng sẽ xuất hiện lực mua trở lại tại vùng này.
Trong kịch bản giá vàng giảm sâu, vùng 1691/77$ sẽ xác nhận xu hướng thị trường chuyển thành giảm. Lúc đó, vàng sẽ xác nhận hỗ trợ tại 1620/15$ và vùng giá nền tiếp theo là 1565/60$.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 2-6/3: Giá vàng áp sát 5.300 USD: Phố Wall đồng loạt hô “mua”, sóng lớn sắp bùng nổ?
03:20 PM 28/02
Tuần cuối tháng 2: Dòng tiền lớn đổ vào vàng vì lo ngại bất ổn – Phố Wall lao đao vì cổ phiếu công nghệ
03:05 PM 28/02
Tỷ giá USD/VND ngày 27/2: Giảm rất mạnh, có NH hạ tới 100 đồng dù TGTT chỉ giảm có 7 đồng
11:40 AM 27/02
Vàng miếng ngày 27/2: Đi ngang sau khi giảm 1,3 triệu ngày Thần tài – các tiệm vàng thắng đậm
10:50 AM 27/02
Vàng nhẫn ngày 26/2: Giá không tăng nhiều, các thương hiệu bán ‘xả láng’ để nhà đầu tư ai cũng có vàng rước lộc
03:30 PM 26/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc hay Dầu sẽ phản ứng mạnh nhất với đàm phán hạt nhân mới giữa Mỹ và Iran?
02:40 PM 26/02
FxStreet: Vượt 1834$ là điều kiện cần và đủ để vàng xác nhận tăng giá kĩ thuật
04:03 PM 10/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -20 | 26,720 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,000 | 187,000 |
| Vàng nhẫn | 184,000 | 187,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |