Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.456 VND/USD, tỷ giá trần 23.845 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay giảm mạnh ở một số đơn vị.
Cập nhật lúc hơn 10h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.620 – 22.850 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với chốt phiên hôm trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.650 – 22.850 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên thứ Hai.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.608 – 22.845 VND/USD, giảm 28 đồng chiều mua và 1 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.629 – 22.849 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt chiều qua.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.650 – 22.830 VND/USD, giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên đầu tuần.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.650 – 22.845 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay ổn định chiều mua, giảm 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.520 – 23.600 VND/USD.
tygiausd.org
PTKT: Vàng chịu áp lực, bạc dẫn sóng: Lạm phát Mỹ sẽ quyết định cú breakout tiếp theo
04:45 PM 11/05
Dự báo CPI Mỹ tháng 4/2026 – “Cú sốc” Hormuz và kịch bản Fed trì hoãn giảm lãi suất đến 2027
04:20 PM 11/05
Đọc gì hôm nay 11/5: Doanh số bán nhà Mỹ tháng 4
03:50 PM 11/05
Ấn Độ kêu gọi người dân “ngừng mua vàng” giữa khủng hoảng năng lượng do chiến tranh Iran
09:50 AM 11/05
Tuần qua: USD chạm đáy 10 tuần, Dầu thô rớt 6% – Chứng khoán Mỹ lâp đỉnh, Vàng hồi phục tốt
04:55 PM 09/05
Vàng: Nín thở chờ đợi 2 sự kiện quan trọng nhất tháng 11
10:13 AM 02/11
Nhận định TTCK: Dòng tiền đang có sự phân hóa rõ nét
08:18 AM 02/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,420 -30 | 26,470 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |