Bảng giá vàng 9h sáng 06/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,600,000 | 36,850,000 |
| SJC TP HCM | 36,600,000 | 36,850,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,800,000 |
| DOJI SG | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,730,000 | 36,800,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,660,000 | 36,900,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,740,000 | 36,840,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,740,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,690,000 | 36,790,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 06/03.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Dự báo tuần 6/3 – 10/3: Wall St. bi quan về vàng do kỳ vọng nâng lãi suất Mỹ tăng cao
08:37 AM 06/03
3 lý do Fed muốn nâng lãi suất trong tháng 3
08:37 AM 06/03
FED: Bà Yellen nói gì vào đêm qua?
09:32 AM 04/03
Cuối tuần, vàng trong nước hồi phục
09:22 AM 04/03
Nguyên nhân khiến giá vàng thế giới giảm phiên chốt tuần
11:31 PM 03/03
Nhu cầu vàng ở Ấn Độ chỉ đạt 82%
03:48 PM 03/03
Vàng trong nước tuần qua: Bài toán khó cho nhà đầu tư!
03:27 PM 03/03
Nhà đầu tư lưỡng lự trước các biến động của thị trường vàng
11:18 AM 03/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |