Dưới góc nhìn của chuyên gia Dhwani Mehta từ FXStreet, tiềm năng tăng giá của (XAU/USD) có vẻ hạn chế.
Vàng (XAU/USD) sẽ khó kéo dài đà hồi phục cuối tuần trước.
Vàng có khả năng sẽ duy trì vùng giá 1750$ nhằm chờ đợi những chất xúc tác mới.
Số ca nhiễm Covid-19 tăng vọt ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương và rủi ro liên quan tới China Evergrande có khả năng đẩy nhà đầu tư tới các tài sản an toàn như vàng và USD.
Đáng chú ý nhất là số đơn đặt hàng của Nhà máy Mỹ tháng 8 sẽ được công bố lúc 14h GMT. Thông tin này ảnh hưởng tới diễn biến giá đồng USD và tác động gián tiếp lên vàng.
Đà tăng của vàng bây giờ bị cản tại đường trung bình động 21 hàng ngày (DMA) (theo chiều hướng giảm) ở mức 1770$. Nếu xu hướng tăng đẩy giá được lên trên mức này thị trường có cơ sở tiếp cận 50-DMA ở ngưỡng 1784$. Mục tiêu tăng giá có liên quan tiếp theo được định tại vùng tâm lí 1800$.
Việc vàng không thể chinh phục 21-DMA ở mức 1770$ có thể kích hoạt một xu hướng bán đẩy giá về dưới 1750$, sau đó là đỉnh phiên 27/9 tại 1745$. Áp lực bán lớn hơn sẽ khiến giá rớt về 1725$.
tygiausd.org
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Góc nhìn Giá Vàng ngày 2/3: Kháng cự $5400 có thực sự mạnh sau diễn biến giá sáng nay?
10:35 AM 02/03
Cập nhật Giá vàng sáng 2/3: Biến động mạnh – từng có lúc tăng lên $5387 – Chỉ số DXY giảm
09:50 AM 02/03
Tỷ lệ lạm phát tại Mỹ tăng nhanh nhất trong 30 năm
04:08 PM 04/10
Nhật kí trading 4/10: Áp lực điều chỉnh, mô hình vai – đầu – vai đảo ngược dần xuất hiện
03:12 PM 04/10
TTCK sáng 4/10: Ngân hàng lao dốc, trong khi dầu khí, thép, phân bón đua nhau bứt phá, VN-Index tăng hơn 6 điểm
12:27 PM 04/10
Giá cà phê duy trì xu hướng tăng
08:47 AM 04/10
Nhận định TTCK: Tiếp tục nhịp sideway hẹp tích lũy
08:02 AM 04/10
Giá cà phê tiếp đà tăng mạnh, Arabica lên một mức cao mới
10:12 AM 02/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,730 50 | 26,780 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 185,200-2,700 | 188,200-2,700 |
| Vàng nhẫn | 185,200-2,700 | 188,230-2,700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |