Tại kỳ điều chỉnh này, liên bộ thực hiện trích lập Quỹ Bình ổn xăng dầu (BOG) đối với các loại xăng dầu, cụ thể như sau:
– Trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu: Thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với xăng RON95 ở mức 150 đồng/lít, dầu diesel ở mức 200 đồng/lít, dầu hỏa ở mức 200 đồng/lít, dầu mazut ở mức 100 đồng/kg.
– Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: chi sử dụng Quỹ BOG đối với mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 850 đồng/lít; xăng RON95, dầu diesel, dầu hỏa và dầu mazut không chi.
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:
– Xăng E5RON92: không cao hơn 20.716 đồng/lít (tăng 573 đồng/lít so với giá hiện hành);
– Xăng RON95-III: không cao hơn 21.945 đồng/lít (tăng 548 đồng/lít so với giá bán lẻ hiện hành);
– Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 16.586 đồng/lít (tăng 564 đồng/lít so với giá bán lẻ hiện hành);
– Dầu hỏa: không cao hơn 15.643 đồng/lít (tăng 561 đồng/lít so với giá bán lẻ hiện hành);
– Dầu mazut 180CST 3.5S: không cao hơn 16.580 đồng/kg (tăng 628 đồng/kg so với giá bán hiện hành).
Thời gian thực hiện
Trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu: áp dụng từ 15h00 ngày 25/9/2021.
tygiausd.org
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Góc nhìn Giá Vàng ngày 2/3: Kháng cự $5400 có thực sự mạnh sau diễn biến giá sáng nay?
10:35 AM 02/03
Giá vàng hôm nay 25-9: Nhà đầu tư “đánh lên” và bán khống
07:52 AM 25/09
Bị lừa tiền tỷ vì tin lời bạn trai ngoại quốc đầu tư vàng ảo
04:02 PM 24/09
PTKT vàng phiên chiều 24/9: Phục hồi từ hỗ trợ 1750$
03:47 PM 24/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,730 50 | 26,780 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 185,200 | 188,200 |
| Vàng nhẫn | 185,200 | 188,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |