Giá cà phê trong nước
Tại các vùng trồng trọng điểm giảm 300 – 400 đồng/kg so với cùng thời điểm hôm qua, trong khoảng 39.600 – 40.500 đồng/kg.
Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 11/2021 giảm 18 USD/tấn ở mức 2.142 USD/tấn, giao tháng 1/2022 giảm 12 USD/tấn ở mức 2.110 USD/tấn.
Trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 tăng 1,5 cent/lb ở mức 184,85 cent/lb cent/pound , giao tháng 3/2022 tăng 1,5 cent/lb cent/pound ở mức 187,65 cent/lb.
Thị trường tài chính lạc quan trở lại sau khi chứng khoán thế giới hồi phục với giải pháp của chính phủ Trung Quốc về vấn đề Evergrande.
Sau 2 ngày họp, Fed quyết định giữ nguyên lãi suất cơ bản đồng USD, đồng thời sẽ thu hẹp dần chương trình mua nợ 120 tỷ USD/tháng hiện nay, bắt đầy từ 11/2021.
tygiausd.org
“Sự thật phía sau” đà tăng lịch sử của hàng hóa & kim loại quý: USD mới là chìa khóa then chốt
04:05 PM 13/05
Ấn Độ chính thức tăng thuế nhập khẩu vàng lên 15%: Giải mã lý do và tác động thị trường
10:30 AM 13/05
ING tung dự báo gây sốc: Vàng có thể chạm 5.000 USD/oz
08:50 AM 13/05
Tin sáng 13/5: Dầu thô tăng cao – CPI nóng rực khiến Phố Wall rời đỉnh kỉ lục, Vàng mất ngưỡng $4700
08:35 AM 13/05
Giá vàng ngày 12/5: NĐT chờ tin CPI – SJC đảo chiều giảm dù tăng gần 2 triệu đầu giờ sáng
03:20 PM 12/05
Vàng: ‘Đau đầu – chóng mặt’ khi Fed trì hoãn taper nhưng có thể nâng lãi suất ngay trong năm 2022
09:02 AM 23/09
Nhận định CK phái sinh phiên 23/9: Tiếp tục được hỗ trợ và kiểm tra lại vùng 1.458 điểm
08:32 AM 23/09
Phiên 22/9: Phố Wall vọt tăng 1%; cổ phiếu năng lượng hưởng lợi từ xu hướng bứt phá của giá dầu
07:57 AM 23/09
Giá thép đi lên sau nhiều phiên giảm
05:17 PM 22/09
Tin tưởng Evergrande được cứu, CK châu Âu tăng mạnh
04:08 PM 22/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |