Sau phiên giao dịch cuối tuần trước, chiến lược Long cặp EUR bị phá sản do USD mạnh lên trông thấy.
Chiều nay, EUR đang ở mốc 1.1715 và đang tiếp tục suy yếu. Tuy nhiên, nếu tìm xu hướng hồi phục chúng ta cũng có chút hi vọng.
Xét biểu đồ 1H cho thấy MACD đang giao nhau với đường tín hiệu từ dưới lên và cho khả năng tăng giá. RSI cũng đang cho xu hướng đi lên từ mốc quá bán.
Do biểu đồ ngắn hạn nên diễn biến sẽ thay đổi trong thời gian rất ngắn.
Các mức kháng cự là 1.1727, 1.1736 và 1.1754.
Các mức hỗ trợ là 1.1710, 1.1699 và 1.1686.
Khả năng cặp EURUSD sẽ giảm đến mức hỗ trợ rồi bật trở lại trong phiên chiều 20/9 giờ VN.
Xem xét bắt đáy EUR tại các mốc hỗ trợ để ăn sóng hồi và chốt lời ở các mức kháng cự.
“Sự thật phía sau” đà tăng lịch sử của hàng hóa & kim loại quý: USD mới là chìa khóa then chốt
04:05 PM 13/05
Ấn Độ chính thức tăng thuế nhập khẩu vàng lên 15%: Giải mã lý do và tác động thị trường
10:30 AM 13/05
ING tung dự báo gây sốc: Vàng có thể chạm 5.000 USD/oz
08:50 AM 13/05
Tin sáng 13/5: Dầu thô tăng cao – CPI nóng rực khiến Phố Wall rời đỉnh kỉ lục, Vàng mất ngưỡng $4700
08:35 AM 13/05
Giá vàng ngày 12/5: NĐT chờ tin CPI – SJC đảo chiều giảm dù tăng gần 2 triệu đầu giờ sáng
03:20 PM 12/05
TTCK sáng 20/9: Ngân hàng dẫn sóng, VN-Index tăng hơn 7 điểm
12:37 PM 20/09
Sáng 20/9: Chứng khoán Hồng Kông bay 4%, ASX200 của Úc mất 2%, các TT CK châu Á khác tăng tốt
12:17 PM 20/09
Tỷ giá VND/USD 20/9: Tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng mạnh
10:33 AM 20/09
Cuộc họp của FED tác động thế nào đến giá vàng tuần tới?
07:57 AM 20/09
Nhận định TTCK: Kỳ vọng diễn biến nới rộng nhịp tăng ngắn hạn của thị trường từ nền 1.350 điểm
07:52 AM 20/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 20 – 24/9
07:47 AM 20/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |