Trao đổi với David Lin, biên tập viên của Kitco News, giám đốc danh mục đầu tư nói:
Chúng ta sẽ ở trong một môi trường lạm phát đình trệ hơn trong 6 tháng tới hoặc lâu hơn. Thật khó để thấy tình trạng lạm phát đình trệ xuất hiện một thời gian dài… nhưng vẫn có thể có những khoảng thời gian như vậy. Và, tôi nghĩ rằng chúng ta đang bước vào khoảng thời gian đó.
Về thị trường chứng khoán, Costa nói rằng các thị trường chứng khoán Hoa Kỳ đang được định giá quá cao. Chúng ta đã chứng kiến sự điều chỉnh trên thị trường chứng khoán Trung Quốc và các thị trường mới nổi. Điều đó cũng có thể xảy ra với thị trường trong nước.
Tôi nghĩ rằng các thị trường sẽ gặp áp lực lớn. Trên cơ sở hàng năm, chỉ số CSI 300 của Trung Quốc chuyển sang tiêu cực. Hiện tại, CSI giảm 0,1%. Các thị trường mới nổi đang đảo chiều và tôi nghĩ tiếp theo nói chung là các thị trường phát triển.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 14/5: Ổn định tại mốc 165 triệu – chờ tín hiệu mới từ cuộc gặp Mỹ – Trung
11:20 AM 14/05
“Sự thật phía sau” đà tăng lịch sử của hàng hóa & kim loại quý: USD mới là chìa khóa then chốt
04:05 PM 13/05
Ấn Độ chính thức tăng thuế nhập khẩu vàng lên 15%: Giải mã lý do và tác động thị trường
10:30 AM 13/05
ING tung dự báo gây sốc: Vàng có thể chạm 5.000 USD/oz
08:50 AM 13/05
Tin sáng 13/5: Dầu thô tăng cao – CPI nóng rực khiến Phố Wall rời đỉnh kỉ lục, Vàng mất ngưỡng $4700
08:35 AM 13/05
Nhật ký trading: Chiều 14/9 chờ vàng biến động để vào lệnh
03:18 PM 14/09
TT vàng 14/9: Vàng giảm nhẹ chờ tin CPI, SPDR quay lại mua 2 tấn sau chuỗi ngày bán ròng
03:02 PM 14/09
Lạm phát ở Mỹ đang nóng, Fed bắt buộc phải giảm mua tài sản?
02:42 PM 14/09
CEO HSBC Việt Nam: GDP năm nay có thể tăng 5,5%
11:33 AM 14/09
Nỗ lực bất thành, vàng lình xình dưới mốc 1.800 USD/ounce
10:48 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 40 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |