Cập nhật lúc 15h15 giờ Việt Nam, tức 8h15 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12/2021 được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York lùi 0,33%, về ngưỡng 1812,05$/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1810,60/oz.
Thị trường vàng gặp áp lực điều chỉnh khi cả USD và lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ đều tăng trong ngày.
Hiện tại, chỉ số USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền đối thủ khác trong rổ tiền tệ, nhích nhẹ 0,06%, chạm ngưỡng 92,692.
Trong khi đó, lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ kì hạn 10 năm tăng lên 1,324%.
Việc quỹ tín thác vàng hàng đầu thế giới trở lại xu hướng bán ròng cũng khiến cho thị trường gặp ít nhiều khó khăn. Hôm qua, chốt tháng 8 quỹ SPDR hạ lượng vàng nắm giữ 1,46 tấn xuống 1000,26 tấn – thấp nhất từ tháng 4/2020.

Thị trường đang ở thế cầm chừng chờ số liệu việc làm tư nhân của ADP tối nay và sau đó là bảng lương phi nông nghiệp Mỹ vào thứ Sáu tới. Số liệu việc làm là một căn cứ quan trọng để Fed quyết định có đưa ra thời điểm bắt đầu giảm mua tài sản trong cuộc họp FOMC tháng 9 hay không.
Theo Investing, báo cáo lúc 12:15 GMT của ADP dự báo có 613 nghìn việc làm tư nhân được tạo ra trong tháng 8, tốt hơn nhiều số liệu 330 nghìn của tháng 7.
tygiausd.org
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Muốn đầu tư vàng hiệu quả phiên 2/3 cần đọc gì: Chỉ số PMI ISM – Tâm điểm vẫn là Mỹ – Iran
03:55 PM 02/03
Kinh tế thế giới: GDP Ấn Độ tăng kỷ lục 20,1%; Lạm phát của Eurozone tăng cao nhất trong một thập kỷ
03:17 PM 01/09
Vàng thế giới tăng khi đồng USD suy yếu
09:07 AM 01/09
Kiểm hàng thần tốc với RFID
08:03 PM 31/08
Sao lại đề xuất tăng thuế giữa lúc nhà kinh doanh lao đao?
05:12 PM 31/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,830 100 | 26,880 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,200 | 184,200 |
| Vàng nhẫn | 181,200 | 184,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |