Nếu số liệu về Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền của Mỹ gây thất vọng, những người đặt cược vàng tăng giá có thể có thêm niềm tin.
Các nhà đầu tư tỏ ra thận trọng trước khi số Đơn đặt hàng Hàng hóa lâu bền của Mỹ được công bố, dự kiến sẽ giảm 0,3% trong tháng 7 so với mức tăng 0,9% đã thấy trước đó. Dữ liệu thật sự thất vọng hơn dự báo có thể tiếp tục hạ nhiệt kỳ vọng Fed thu hẹp gói mua tài sản, hỗ trợ lực mua vàng.
Tâm lý trên Phố Wall và diễn biến đồng đô la Mỹ sẽ tiếp tục điều hướng giá vàng vàng trong bối cảnh các cuộc đàm phán về kích thích của Hoa Kỳ và trước thềm Hội nghị chuyên đề Jackson Hole, bắt đầu vào thứ Năm tuần này.
Nếu vàng vượt lên trên ngưỡng kháng cự mạnh ở mức 1810$, thị trường sẽ có cơ sở để tiếp cận phạm vi 1820$. Những người mua sau đó sẽ nhắm mục tiêu mức cao nhất trong tháng 8 là 1832$.
Nếu áp lực giảm mạnh lên, đẩy giá phá vỡ 50-DMA ở mức đệm 1791$, thì đường 21-DMA ngang ở mức 1787$ có thể thách thức phe bán. Ngưỡng thấp nhất hôm thứ Hai là 1777$ sẽ trở lại nếu phe bán kiểm soát hoàn toàn thị trường.
tygiausd.org
Muốn đầu tư vàng hiệu quả ngày 14/5 cần đọc: Doanh số bán lẻ Mỹ tháng 4 – Bài phát biểu của Chủ tịch Lagarde
03:40 PM 14/05
Kevin Warsh là ai? Tại sao giới tài phiệt Wall Street đang “run rẩy” trước tân Chủ tịch Fed?
03:20 PM 14/05
Giá vàng hôm nay 14/5: Ổn định tại mốc 165 triệu – chờ tín hiệu mới từ cuộc gặp Mỹ – Trung
11:20 AM 14/05
“Sự thật phía sau” đà tăng lịch sử của hàng hóa & kim loại quý: USD mới là chìa khóa then chốt
04:05 PM 13/05
Ấn Độ chính thức tăng thuế nhập khẩu vàng lên 15%: Giải mã lý do và tác động thị trường
10:30 AM 13/05
Mỹ có thể kiểm soát đại dịch vào đầu năm 2022
12:42 PM 25/08
USD hồi phục, vàng nội – ngoại cùng quay đầu giảm
11:22 AM 25/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 40 | 26,400 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |