EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Theo số liệu do hãng cung cấp thông tin tài chính Markit công bố hôm qua, cả hai chỉ số PMI sản xuất và dịch vụ của eurozone trong tháng 1 đều tăng cao hơn so với dự báo và lên mức cao nhất kể từ tháng 4/2011. Dữ liệu trên cho thấy hoạt động kinh tế của khu vực đang tăng trưởng với tốc độ nhanh nhất trong vòng 6 năm qua. Đà tăng trưởng được ghi nhận tại cả hai nền kinh tế đầu tàu là Đức và Pháp.
Thị trường hôm nay tiếp tục thiếu vắng các thông tin kinh tế quan trọng đến từ Mỹ ngoại trừ biên bản cuộc họp đầu năm của Fed. Tuy nhiên, tầm ảnh hưởng của biên bản họp công bố lần này đã giảm đi nhiều sau phát biểu của chủ tịch Fed vào tuần trước.
Chiến lược giao dịch vàng:
Bán: 1238
Mục tiêu: 1226
Dừng lỗ: 1244
VNINEST – Chiến lược giao dịch
Pivot 1236.19
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1237 SL: 1247 TP: 1222
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1238 – 1240 – 1246
Mức hỗ trợ: 1233 – 1228 – 1220
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Vàng SJC bao giờ mới lấy lại được mức 37 triệu?
11:53 AM 22/02
Vàng chịu áp lực từ USD tăng giá, nhưng lại được những bất ổn chính trị kinh tế ủng hộ
10:09 AM 22/02
Vàng chịu áp lực từ đồng đô-la tăng giá, nhưng lại được những bất ổn chính trị kinh tế ủng hộ
09:48 AM 22/02
Bảng giá vàng 9h sáng 22/02: Giá vàng lưỡng lự lên xuống
08:55 AM 22/02
Kinh tế Eurozone tăng nhanh nhất trong sáu năm
07:53 AM 22/02
DailyForex: Không khí giao dịch vàng khá ảm đạm
04:25 PM 21/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |