Bảng giá vàng 9h sáng 20/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,700,000 | 37,000,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,700,000 | 37,020,000 |
| DOJI HN | 36,820,000 | 36,920,000 |
| DOJI SG | 36,820,000 | 36,920,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,830,000 | 36,920,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,830,000 | 36,950,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,700,000 | 36,990,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,850,000 | 36,910,000 |
| EXIMBANK | 36,810,000 | 36,930,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 20/02.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Điều gì đang diễn ra với tỷ giá?
08:49 AM 20/02
Dự báo tuần 20/2 – 24/2: Trump, chứng khoán đảo chiều và sự không chắc chắn sẽ khiến Vàng đi lên
07:58 AM 20/02
Dự báo giá vàng tuần 20/2 – 24/2: Trump, chứng khoán đảo chiều và sự không chắc chắn sẽ khiến Vàng đi lên
07:47 AM 20/02
Giá vàng trong nước cuối tuần
10:15 AM 18/02
Vàng trong nước tuần qua: Loay hoay tìm xu hướng
04:31 PM 17/02
Trung Quốc liên tục “tiếp sức” cho thị trường tiền tệ
04:31 PM 17/02
Kyrgyzstan muốn người dân ai cũng nắm ít nhất 100 gram vàng
03:29 PM 17/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |