EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Mọi sự chú ý của thị trường hôm nay 14/02 tập trung vào phiên điều trần bán niên của Chủ tịch Fed Janet Yellen trước Ủy ban Ngân hàng của Thượng Viện Mỹ. Buổi điều trần của bà Yellen sẽ bắt đầu vào 10h tối theo giờ Việt Nam, bắt đầu với những nội dung đã chuẩn bị sẵn, sau đó đến phần hỏi đáp. Đây là phiên điều trần đầu tiên của chủ tịch Fed về nền kinh tế và chính sách tiền tệ kể từ khi ông Donald Trump trở thành Tổng thống Mỹ.
Tại cuộc họp cuối cùng của năm ngoái, Fed đưa ra dự đoán sẽ có ba lần tăng lãi suất trong năm nay. Tuy nhiên, hiện các chính sách kinh tế của tân Tổng thống Mỹ vẫn chưa rõ ràng nên thị trường có khá ít tín hiệu để dự đoán phát biểu sắp tới của bà Yellen về hướng đi của Fed.
Chiến lược giao dịch vàng:
Bán: 1230
Mục tiêu: 1215
Dừng lỗ: 1238
VNINEST – Chiến lược giao dịch
Pivot 1225.45
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1225 SL: 1216 TP: 1237
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1232 – 1238 – 1245
Mức hỗ trợ: 1219 – 1212 – 1206
Giavang.net tổng hợp
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Vàng trong nước tăng trở lại nhờ lực mua trong ngày 14/2
11:35 AM 14/02
VALENTINE 14/2: Bông hồng Vàng tặng người tôi yêu!
09:21 AM 14/02
Vàng còn cơ hội tăng giá
09:21 AM 14/02
Nhận định thị trường vàng thế giới tuần này: Nhà đầu tư trong nước tương đối lạc quan!
08:50 AM 14/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |