Dữ liệu việc làm ADP của Hoa Kỳ và dữ liệu PMI Dịch vụ của ISM sẽ được giới đầu tư hết sức chú ý.
Nhà phân tích nhận định:
Sự phục hồi của vàng có thể được mở rộng nếu tài sản rủi ro tăng và gây áp lực lên đồng đô la trong những ngày tới. Tuy nhiên, số liệu việc làm ADP lạc quan và PMI Dịch vụ ISM của Mỹ có thể làm sống lại xu hướng tăng giá của đồng bạc xanh, hạn chế bước tiến của vàng. Hơn nữa, nếu xu hướng giảm của Phố Wall kéo dài đến thứ Tư, nó có thể kích hoạt dòng vốn chảy vào tài sản an toàn, nâng nhu cầu trú ẩn của đồng đô la một lần nữa.
Hỗ trợ ngay lập tức của vàng ở mức 1778$ dường như đã được thử nghiệm. Mức đó là điểm gặp gỡ của SMA 21 và 50. Nếu vàng trong xu hướng giảm, SMA 100 tăng dần ở mức 1773$ có thể giúp làm chậm đà đi xuống của kim loại quý trước khi hướng về mức thấp nhất hôm thứ Ba là 1770$.
Sự phục hồi bền vững trên 1784$ có thể củng cố xu hướng tăng của vàng với mục tiêu tiếp cận ngưỡng 1800$.
Nhiều khả năng vàng sẽ còn giao dịch trong phạm vi cũ, dưới mức 1800$ trừ khi thị trường đóng cửa phiên trên ngưỡng tâm lí này.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Vàng đang rơi vào thế bất lợi
11:17 AM 05/05
Bà Yellen bất ngờ ‘diều hâu’; giá vàng bay ngay 1%
08:57 AM 05/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,2001,100 | 187,2001,100 |
| Vàng nhẫn | 184,2001,100 | 187,2301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |